Báo giá sắt thép xây dựng 24h qua

0
693

Thép tròn cuộn được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3505 (Nhật Bản) và TCVN 1651-1985 (Việt Nam), kích cỡ Φ6 đến Φ25. Được sản xuất bằng dây chuyền 24 giá cán hoàn toàn tự động của Italia với tốc độ 60m/s và làm nguội trực tiếp bằng nước với áp lực lớn nên thép tròn cuộn của VPS có tiết diện tròn đều, bề mặt nhẵn bóng và có khả năng chống ôxy hoá cao.

Tiêu Chuẩn: JIS G3505-1996, TCVN 1650-1985

Bảng Giá Thép Việt Nhật

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  14.000
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  14.000
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 99.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 142.000
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 195.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 256.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 314.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 401.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 487.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 635.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 789.000
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 1.030.000

Bảng Giá Thép Pomina

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  13.500
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg  13.500
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  95.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 135.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 190.000
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 250.000
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 320.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 395.000
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 480.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 630.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 789.000
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 1.030.000

Bảng Giá Thép Miền Nam

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  13.000
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  13.000
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  94.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 137.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 189.000
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 248.000
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 314.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 388.000
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 488.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 623.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 779.000
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 1.020.000

Bảng Giá Thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

12,000

Thép Việt Úc D 8

Kg

12,000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

90.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

130.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

170.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

230.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

280.000

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

340.000

ĐINH+KẼM

KG

15,500

 Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp bộ phận kinh doanh để được giá tốt nhất. Xin cảm ơn!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here